PHÒNG TCHC

PHÒNG TCHC

Chào mừng quý vị đã ghé thăm website của chúng tôi. Mọi thắc mắc và phản ánh xin vui lòng liên hệ với bộ phận Quản trị - Phòng Tổ chức Hành chính (Email: info@mascopex.com)

Hôm nay (26/05), giá cà phê tại thị trường Việt Nam và thế giới đều giảm nhẹ.

Giá cà phê Robusta trên sàn London kỳ hạn 07/16 giảm nhẹ 6 USD/tấn, hay -0,36% xuống còn 1.642 USD/tấn, các kỳ hạn khác lại giảm nhẹ 1 USD/tấn hoặc không thay đổi hoặc tăng nhẹ 2 USD/tấn. Giá cà phê arabica trên sàn New York kỳ hạn 07/16 tiếp tục giảm nhẹ 0,40 cent/lb, hay -0,33% xuống còn 121,40 cent/lb, các kỳ hạn khác cũng giảm nhẹ 0,45 - 0,50 cent/lb. Sáng nay, giá cà phê nhân xô tại Tây Nguyên giảm nhẹ 100 ngàn đồng/tấn, xuống còn 35,4 - 36,0 triệu đồng/ tấn.

 

                             Giá cà phê Robusta (sàn Liffe - London, Anh) - Nguồn: theice.com

                              Giá cà phê Arabica (sàn ICE - New York, Mỹ) - Nguồn: theice.com

Ngân hàng Rabobank vừa đưa ra báo cáo đôi chút bi quan về giá cà phê với ước tính giá Robusta đứng ở 1.600 USD/tấn trong quý III, trong khi đó, giới đầu tư đặt cược giá Robusta ở sát 1.700 USD/tấn.

Rabobank cũng cho rằng những tin tức thời gian qua đã thổi phồng về tìn hình khô hạn và không đồng ý về sản lượng cà phê do tác động của khô hạn đồng thời dự báo sản lượng cà phê của Việt Nam niên vụ 27 triệu bao Robusta (cộng với 1 triệu bao Arabica).

Tương tự đối với Ấn Độ, Rabobank tỏ ra lạc quan hơn so với giới đầu tư khi dự báo sản lượng Robusta của Ấn Độ niên vụ 2016-2017 đạt 3,5 triệu bao, theo Nhịp cầu đầu tư.

Giá cà phê 24/05/2016

Tuesday, 24 May 2016 09:16

Giá cà phê trong nước

TT nhân xôGiá trung bìnhThay đổi
FOB (HCM) 1,628 Trừ lùi: -10
Giá cà phêĐắk Lăk 35,900 -300
Lâm Đồng 35,400 -300
Gia Lai 35,700 -300
Đắk Nông 36,000 -300
Hồ tiêu 174,000 0
Tỷ giá USD/VND 22,275 0
Đơn vị tính: VND/kg|FOB: USD($)/tấn

Giá cà phê Robusta giao dịch tại London

Kỳ hạnGiáThay đổi% thay đổiKhối lượngCao nhấtThấp nhấtMở cửaHĐ mở
07/16 1643 -17 -1.03 % 6332 1665 1633 1660 ---
09/16 1657 -19 -1.15 % 4373 1679 1648 1676 ---
11/16 1666 -24 -1.44 % 1503 1690 1659 1690 ---
01/17 1676 -27 -1.61 % 456 1703 1670 1703 ---
Đơn vị tính: USD($)/ Tấn Giá cà phê| Đơn vị giao dịch: lot = 10 tấn

Giá cà phê Arabica giao dịch tại New York

Kỳ hạnGiá Giá cà phêThay đổi% thay đổiKhối lượngCao nhấtThấp nhấtMở cửaHĐ mở
07/16 122.15 -2.55 -2.09 % 16023 124.7 122 124.5 ---
09/16 124.1 -2.55 -2.05 % 6360 126.7 124 126.6 ---
12/16 126.9 -2.5 -1.97 % 1704 129.5 126.8 129.2 ---
03/17 129.55 -2.55 -1.97 % 780 132.2 129.45 132 ---
Đơn vị tính: USD Cent/lb | 1USD = 100cent | 1Lb ~= 0.45Kg | Đơn vị giao dịch: lot = 37,500 lb

Giá cà phê 23/05/2016

Tuesday, 24 May 2016 09:15

Giá cà phê trong nước

TT nhân xôGiá trung bìnhThay đổi
FOB (HCM) 1,645 Trừ lùi: -15
Giá cà phêĐắk Lăk 36,200 +300
Lâm Đồng 35,700 +200
Gia Lai 36,000 +200
Đắk Nông 36,300 +200
Hồ tiêu 174,000 0
Tỷ giá USD/VND 22,275 0
Đơn vị tính: VND/kg|FOB: USD($)/tấn

Giá cà phê Robusta giao dịch tại London

Kỳ hạnGiáThay đổi% thay đổiKhối lượngCao nhấtThấp nhấtMở cửaHĐ mở
07/16 1660 +22 +1.33 % 0 1662 1639 1639 53633
09/16 1676 +22 +1.31 % 0 1678 1654 1656 32173
11/16 1690 +20 +1.18 % 0 1692 1672 1672 12779
01/17 1703 +20 +1.17 % 0 1703 1687 1687 7472
Đơn vị tính: USD($)/ Tấn Giá cà phê| Đơn vị giao dịch: lot = 10 tấn

Giá cà phê Arabica giao dịch tại New York

Kỳ hạnGiá Giá cà phêThay đổi% thay đổiKhối lượngCao nhấtThấp nhấtMở cửaHĐ mở
07/16 124.7 +0.75 +0.6 % 16023 125.95 124.25 124.75 85991
09/16 126.65 +0.75 +0.59 % 6360 127.8 126.2 126.5 44446
12/16 129.4 +0.7 +0.54 % 1704 130.5 129 129.3 27351
03/17 132.1 +0.7 +0.53 % 780 133.25 131.8 132 12441
Đơn vị tính: USD Cent/lb | 1USD = 100cent | 1Lb ~= 0.45Kg | Đơn vị giao dịch: lot = 37,500 lb

Giá cà phê 21/05/2016

Tuesday, 24 May 2016 09:14

Giá cà phê trong nước

TT nhân xôGiá trung bìnhThay đổi
FOB (HCM) 1,650 Trừ lùi: -10
Giá cà phêĐắk Lăk 35,900 +400
Lâm Đồng 35,500 +400
Gia Lai 35,800 +400
Đắk Nông 36,100 +400
Hồ tiêu 174,000 -3,000
Tỷ giá USD/VND 22,275 0
Đơn vị tính: VND/kg|FOB: USD($)/tấn

Giá cà phê Robusta giao dịch tại London

Kỳ hạnGiáThay đổi% thay đổiKhối lượngCao nhấtThấp nhấtMở cửaHĐ mở
05/16 1632 +19 +1.16 % 20 1632 1613 1613 ---
07/16 1660 +22 +1.33 % 4959 1662 1638 1638 ---
09/16 1676 +22 +1.31 % 2389 1678 1654 1654 ---
11/16 1690 +20 +1.18 % 911 1692 1670 1670 ---
Đơn vị tính: USD($)/ Tấn Giá cà phê| Đơn vị giao dịch: lot = 10 tấn

Giá cà phê Arabica giao dịch tại New York

Kỳ hạnGiá Giá cà phêThay đổi% thay đổiKhối lượngCao nhấtThấp nhấtMở cửaHĐ mở
05/16 129.3 -2.55 -1.97 % 16 129.65 128.15 128.85 7
07/16 124.7 +0.75 +0.6 % 30877 125.95 124.25 124.75 ---
09/16 126.65 +0.75 +0.59 % 12848 127.8 126.2 126.5 ---
12/16 129.4 +0.7 +0.54 % 7006 130.5 129 129.3 ---
Đơn vị tính: USD Cent/lb | 1USD = 100cent | 1Lb ~= 0.45Kg | Đơn vị giao dịch: lot = 37,500 lb

English Vietnam

PHÒNG KINH DOANH

     
 Tel / Whatsapp:
      +84 905 468 706 (Ms LOAN)

DỊCH VỤ VÉ MÁY BAY

Ms Hằng: 098 998 9992

Ms Thanh: 0901 307 308

VIDEO CLIP

THÀNH TÍCH

 

 

        

 

" MASCOPEX phấn đấu trở thành Công ty Uy tín – Tin cậy – Chất lượng hàng đầu trong lĩnh vực xuất nhập khẩu mặt hàng nông sản "

Default Theme
Layout Direction
Body
Background Color [r]
Text color [r]
Top
Top Background Image
Background Color [r]
Text color [r]
Bottom
Bottom Background Image
Background Color [r]
Text color [r]