PHÒNG TCHC

PHÒNG TCHC

Chào mừng quý vị đã ghé thăm website của chúng tôi. Mọi thắc mắc và phản ánh xin vui lòng liên hệ với bộ phận Quản trị - Phòng Tổ chức Hành chính (Email: info@mascopex.com)

Hôm nay (05/05), giá cà phê tại thị trường Việt Nam và thế giới đều tăng nhẹ trở lại.

Giá cà phê Robusta trên sàn London kỳ hạn 07/16 tăng 6 USD/tấn, hay +0,38% lên mức 1.586 USD/tấn, các kỳ hạn khác cũng tăng 3 - 4 USD/tấn, riêng kỳ hạn 05/16 giảm nhẹ 2 USD/tấn. Giá cà phê arabica trên sàn New York kỳ hạn 07/16 tăng 0,45 cent/lb, hay +0,38% lên mức 119,70 cent/lb, các kỳ hạn khác cũng tăng 0,40 - 0,50 cent/lb. Sáng nay, giá cà phê nhân xô tại Tây Nguyên tăng trở lại 100 ngàn đồng/tấn, lên mức 34,1 - 34,7 triệu đồng/ tấn.

                    Giá cà phê Robusta (sàn Liffe - London, Anh) - Nguồn: theice.com

                          Giá cà phê Arabica (sàn ICE - New York, Mỹ) - Nguồn: theice.com

Giá cà phê 04/05/2016

Wednesday, 04 May 2016 09:35

Giá cà phê trong nước

TT nhân xôGiá trung bìnhThay đổi
FOB (HCM) 1,568 Trừ lùi: -10
Giá cà phêĐắk Lăk 34,500 -200
Lâm Đồng 34,000 -200
Gia Lai 34,200 -200
Đắk Nông 34,600 -200
Hồ tiêu 149,000 0
Tỷ giá USD/VND 22,250 0
Đơn vị tính: VND/kg|FOB: USD($)/tấn

Giá cà phê Robusta giao dịch tại London

Kỳ hạnGiáThay đổi% thay đổiKhối lượngCao nhấtThấp nhấtMở cửaHĐ mở
05/16 1554 -2 -0.13 % 78 1560 1547 1556 ---
07/16 1579 -9 -0.57 % 7185 1588 1572 1577 ---
09/16 1599 -8 -0.5 % 3763 1608 1591 1595 ---
11/16 1617 -8 -0.49 % 426 1621 1610 1610 ---
Đơn vị tính: USD($)/ Tấn Giá cà phê| Đơn vị giao dịch: lot = 10 tấn

Giá cà phê Arabica giao dịch tại New York

Kỳ hạnGiá Giá cà phêThay đổi% thay đổiKhối lượngCao nhấtThấp nhấtMở cửaHĐ mở
05/16 118.6 -0.5 -0.42 % 36 120.8 118.7 120.8 ---
07/16 119.25 -0.4 -0.33 % 17785 121.5 119.15 120.3 ---
09/16 121.15 -0.35 -0.29 % 7161 123.4 121 122.35 ---
12/16 123.75 -0.25 -0.2 % 5287 125.75 123.65 124.9 ---
Đơn vị tính: USD Cent/lb | 1USD = 100cent | 1Lb ~= 0.45Kg | Đơn vị giao dịch: lot = 37,500 lb

Giá cà phê 03/05/2016

Wednesday, 04 May 2016 09:34

Giá cà phê trong nước

TT nhân xôGiá trung bìnhThay đổi
FOB (HCM) 1,577 Trừ lùi: -10
Giá cà phêĐắk Lăk 34,700 0
Lâm Đồng 34,200 0
Gia Lai 34,400 0
Đắk Nông 34,800 0
Hồ tiêu 149,000 0
Tỷ giá USD/VND 22,250 0
Đơn vị tính: VND/kg|FOB: USD($)/tấn

Giá cà phê Robusta giao dịch tại London

Kỳ hạnGiáThay đổi% thay đổiKhối lượngCao nhấtThấp nhấtMở cửaHĐ mở
05/16 1556 0 0 % 0 1556 1556 1556 ---
07/16 1588 0 0 % 0 1588 1588 1588 ---
09/16 1607 0 0 % 0 1607 1607 1607 ---
11/16 1625 0 0 % 0 1625 1625 1625 ---
Đơn vị tính: USD($)/ Tấn Giá cà phê| Đơn vị giao dịch: lot = 10 tấn

Giá cà phê Arabica giao dịch tại New York

Kỳ hạnGiá Giá cà phêThay đổi% thay đổiKhối lượngCao nhấtThấp nhấtMở cửaHĐ mở
05/16 119.1 -1.75 -1.47 % 67 122.1 119 122.1 ---
07/16 119.85 -1.65 -1.38 % 17009 122.8 119.45 121.8 ---
09/16 121.65 -1.7 -1.4 % 3871 124.55 121.35 123.3 ---
12/16 124 -1.75 -1.41 % 2116 126.9 123.85 126.5 ---
Đơn vị tính: USD Cent/lb | 1USD = 100cent | 1Lb ~= 0.45Kg | Đơn vị giao dịch: lot = 37,500 lb

Giá cà phê 30/04/2016

Wednesday, 04 May 2016 09:33

Giá cà phê trong nước

TT nhân xôGiá trung bìnhThay đổi
FOB (HCM) 1,577 Trừ lùi: -10
Giá cà phêĐắk Lăk 34,700 +200
Lâm Đồng 34,200 +200
Gia Lai 34,400 +200
Đắk Nông 34,800 +200
Hồ tiêu 149,000 0
Tỷ giá USD/VND 22,250 -5

Đơn vị tính: VND/kg|FOB: USD($)/tấn

Giá cà phê Robusta giao dịch tại London

Kỳ hạnGiáThay đổi% thay đổiKhối lượngCao nhấtThấp nhấtMở cửaHĐ mở
05/16 1556 +14 +0.9 % 18122 1560 1537 1542 ---
07/16 1587 +9 +0.57 % 23931 1590 1570 1578 ---
09/16 1606 +8 +0.5 % 2359 1608 1591 1598 ---
11/16 1621 +4 +0.25 % 353 1626 1610 1617 ---
Đơn vị tính: USD($)/ Tấn Giá cà phê| Đơn vị giao dịch: lot = 10 tấn

Giá cà phê Arabica giao dịch tại New York

Kỳ hạnGiá Giá cà phêThay đổi% thay đổiKhối lượngCao nhấtThấp nhấtMở cửaHĐ mở
05/16 120.85 +0.45 +0.37 % 83 121.8 120.55 120.75 ---
07/16 121.5 +0.55 +0.45 % 24162 123 120.75 121.85 ---
09/16 123.35 +0.6 +0.49 % 6376 124.7 122.7 123.7 ---
12/16 125.75 +0.6 +0.48 % 4607 127.15 125.1 126.3 ---
Đơn vị tính: USD Cent/lb | 1USD = 100cent | 1Lb ~= 0.45Kg | Đơn vị giao dịch: lot = 37,500 lb

English Vietnam

PHÒNG KINH DOANH

     
 Tel / Whatsapp:
      +84 905 468 706 (Ms LOAN)

DỊCH VỤ VÉ MÁY BAY

Ms Hằng: 098 998 9992

Ms Thanh: 0901 307 308

VIDEO CLIP

THÀNH TÍCH

 

 

        

 

" MASCOPEX phấn đấu trở thành Công ty Uy tín – Tin cậy – Chất lượng hàng đầu trong lĩnh vực xuất nhập khẩu mặt hàng nông sản "

Default Theme
Layout Direction
Body
Background Color [r]
Text color [r]
Top
Top Background Image
Background Color [r]
Text color [r]
Bottom
Bottom Background Image
Background Color [r]
Text color [r]